Chương 1: Ôn tập và bổ sung về phân số. Giải toán liên quan đến tỉ lệ. Bảng đơn vị đo diện tích

- Chọn bài -Ôn tập: Khái niệm về phân sốÔn tập: Tính chất cơ bản của phân sốÔn tập: So sánh hai phân sốÔn tập: So sánh hai phân số (tiếp theo)Phân số thập phânLuyện tập trang 9Ôn tập: Phép cộng và phép trừ hai phân sốÔn tập: Phép nhân và phép chia hai phân sốHỗn sốHỗn số (tiếp theo)Luyện tập trang 14Luyện tập chung trang 15 phần 1Luyện tập chung trang 15 phần 2Luyện tập chung trang 16Ôn tập về giải toánÔn tập và bổ sung về giải toánLuyện tập trang 19Ôn tập và bổ sung về giải toán tiếp theoLuyện tập trang 21Luyện tập chung trang 22Ôn tập bảng đơn vị đo độ dàiÔn tập bảng đơn vị đo khối lượngLuyện tập trang 24Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuôngMi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tíchLuyện tập trang 28Héc-taLuyện tập trang 30Luyện tập chung trang 31 phần 1Luyện tập chung trang 31 phần 2Luyện tập chung trang 32

Mục lục

Xem toàn bộ tài liệu Lớp 5: tại đây

Xem toàn bộ tài liệu Lớp 5: tại đây

Sách giải toán 5 Mi-li-mét vuông. Bảng đơn vị đo diện tích giúp bạn giải các bài tập trong sách giáo khoa toán, học tốt toán 5 sẽ giúp bạn rèn luyện khả năng suy luận hợp lý và hợp logic, hình thành khả năng vận dụng kết thức toán học vào đời sống và vào các môn học khác:

Bài 1 (trang 28 SGK Toán 5): a) Đọc các số đo diện tích :

29mm2; 305mm2; 1200mm2.

Bạn đang xem: Milimet vuông bảng đơn vị đo diện tích

b) Viết các số đo diện tích :

– Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét vuông

– Hai nghìn ba trăm mười mi-li-mét vuông.

Lời giải:

a) Hai mươi chín mi-li-mét vuông.

Ba trăm linh năm mi-li-mét vuông.

Một nghìn hai trăm mi-li-mét vuông.

Xem thêm: Giáo Dục Công Dân 10 Bài 7

b) 168mm2; 2310mm2.

Bài 2 (trang 28 SGK Toán 5): Viết số thích hợp vào chỗ chấm :

a) 5cm2 = … mm2

12km2 = …. hm2

1hm2 = ……m2

7hm2 = ….. m2

1m2 = …… cm2

5m2 = ……. cm2

12m2 9dm2= ….. dm2

37dam224m2 = ….m2

b) 800mm2 = … cm2

3400dm2 = … m2


12 000 hm2 = … km2

150cm2 = … dm2… cm2

90 000m2 = … hm2

2010m2 = … dam2… m2

Lời giải:

a) 5cm2 = 500mm2

12km2 = 1200hm2

1hm2 = 10000m2

7hm2 = 70000m2

1m2 = 1000cm2

5m2 = 50000cm2

b) 800mm2 = 8cm2

3400dm2 = 34m2

12 000 hm2 = 12 km2

150cm2 = 10dm25cm2

90 000m2 = 9hm2

2010m2 = 20dam210m2

Bài 3 (trang 28 SGK Toán 5): Viết phân số thích hợp vào chỗ chấm :

a) 1mm2 =… cm2 b) 1dm2 =… m2

8mm2 = … cm2 7dm2 = … m2

29mm2 = … cm2 34dm2 = … m2

Lời giải:

*


Bài giải này có hữu ích với bạn không?

Bấm vào một ngôi sao để đánh giá!


Gửi Đánh Giá

Đánh giá trung bình 4 / 5. Số lượt đánh giá: 992

Chưa có ai đánh giá! Hãy là người đầu tiên đánh giá bài này.


Tài liệu trên trang là MIỄN PHÍ, các bạn vui lòng KHÔNG trả phí dưới BẤT KỲ hình thức nào!


*

Điều hướng bài viết


Luyện tập chung trang 22
Luyện tập chung trang 31 phần 1
© 2021 Học Online Cùng pragamisiones.com
Cung cấp bởi WordPress / Giao diện thiết kế bởi pragamisiones.com