Hỏi và vấn đáp những câu hỏi về những sự việc sức khỏe. What's the matter with you/him/her/them?


Bài 1

1. Look, listen and repeat.

Bạn đang xem: Tiếng anh lớp 5 tập 2 unit 11

(Nhìn, nghe và lặp lại.)

*

a) Tony, get up! Breakfast"s ready.

(Tony, dậy làm sao con! bữa sáng đã sẵn sàng.)

Sorry, I can"t have breafast, Mum.

(Xin lỗi, con không thể ăn sáng mẹ à.)

b) Why not? What"s the matter with you?

(Tại sao không? con có sự việc gì à?)

I don"t feel well. I have a headache.

(Con cảm giác không khỏe. Con bị đau đầu.)

c)  Oh, you have a fever, too.

(Ôi, con cũng bị sốt nữa.)

Yes, Mum. I feel very hot.

(Dạ mẹ. Con cảm thấy siêu nóng.)

d)  What"s the matter with Tony?

(Có sự việc gì với Tony vậy em?)

He has a fever. I"ll take him lớn the doctor after breakfast.

(Con bị sốt. Em đã dẫn con đi bác bỏ sĩ sau bữa ăn sáng.)


Bài 2

2. Point và say.

(Chỉ cùng nói.)

*

Lời giải bỏ ra tiết:

a) What"s the matter with you? - I have a toothache.

(Bạn bị làm thế nào vậy? - Tôi bị đau răng.)

b) What"s the matter with you? - I have an earache.

(Bạn bị làm sao vậy? - Tôi bị nhức tai.)

c) What"s the matter with you? - I have a sore throat.

(Bạn bị làm thế nào vậy? - Tôi bị đau nhức họng. / Tôi bị viêm họng.)

d) What"s the matter with you? - I have a stomach ache.

(Bạn bị làm sao vậy? - Tôi bị đau bụng./ Tôi bị nhức bao tử.)


Bài 3

3. Let"s talk.

(Chúng ta thuộc nói.)

(Hỏi và vấn đáp những câu hỏi về những vấn đề sức khỏe.)

What"s the matter with you/him/her/them?

(Bạn/cậu/cô ấy/họ bị làm cho sao?)

I/They have a/an...

(Tôi/Họ bị... )

He/She has a/an...

(Cậu/Cô ấy bị...)


Bài 4

4. Listen và tick.

(Nghe và ghi lại chọn (✓).)

*

Phương pháp giải:

Bài nghe:

1. Mai: What"s the matter with you, Nam?

Nam: I have a bad toothache.

Mai: Oh, poor you!

2. Quan: Where"s Peter, Linda?

Linda: He can"t come khổng lồ school today. He"s seeing the doctor.

Quan: What"s the matter with him?

Linda: He has a stomach ache.

3. Mai: I can"t see Linda. Where is she?

Quan: She"s at home today.

Mai: What"s the matter with her?

Quan: She has a bad headache.

Mai: Oh, really? Let"s go và see her after school.

4. Mai: Hello?

Tony: Hi, Mai. It"s Tony.

Mai: Sorry. I can"t hear you.

Tony: lt"s Tony. It"s Tony!

Mai: Oh, Tony! What"s the matter with your voice?

Tony: I have a bad sore throat. Sorry, I can"t meet you today.

Lời giải bỏ ra tiết:

 

headache

(đau đầu)

sore throat

(đau họng)

toothache

(đau răng)

stomach ache

(đau bao tử)

1. Nam

 

 

 

2. Peter

 

 

 

3. Linda

 

 

 

4. Tony

 

 

 


Bài 5

5. Read and complete.

(Đọc và hoàn thành.)

*

Lời giải đưa ra tiết:

1. Toothache2. Fever3. Earache4. Stomachache5. Sore throat

1. She has a pain in her tooth. She has a toothache.

(Cô ấy đau nhức trong răng của mình. Cô ấy bị đau răng.)

2. Nam has a high temperature. He has a fever.

(Nam bị nhiệt độ cao. Cậu ấy bị sốt.)

3. Mai has a pain in her ear. She has an earache.

(Mai bị đau nhức nhức trong tai. Cô ấy bị đau tai.)

4. Quan tiền has a pain in his stomach. He has a stomachache.

(Quân bị nhức nhức trong bụng. Cậu ấy bị nhức bao tử.)

5. Linda has a pain in her throat. She has a sore throat.

(Linda bị đau nhức trong họng. Cô ấy bị nhức họng.)


Bài 6

6. Let"s sing.

(Chúng ta thuộc hát.)

What’s the matter with you?

(Con bị sao thế?)

Come on, get up, get out of bed.

(Thôi nào, dậy đi, thoát ra khỏi giường.)

It"s time to go lớn school.

(Đến giờ tới trường rồi.)

I"m sorry, Mum, I don"t feel well.

(Con xin lỗi mẹ, con cảm thấy không khỏe.)

I have a headache and a fever, too.

(Con chống mặt và bị nóng nữa.)

What"s wrong? What"s wrong?

(Chuyện gì thế? Chuyện gì thế?)

What"s the matter with you?

(Chuyện gì xảy ra với con?)

I"m sorry, Mum, I don"t feel well.

(Xin lỗi mẹ, nhỏ cảm thấy ko khỏe.)

I have a headache & a fever, too.

Xem thêm: Tập Hợp Các Số Tự Nhiên Có Hai Chữ Số Mà Tổng Các Chữ Số Của Mỗi Số Đó Bằng 5Có Số Phần Tử Là

(Con chống mặt và cũng nóng nữa.)


*
Bình luận
*
chia sẻ
Chia sẻ
Bình chọn:
4.5 bên trên 536 phiếu
Bài tiếp sau
*

Báo lỗi - Góp ý
*
*
*


TẢI ứng dụng ĐỂ coi OFFLINE


*
*

Bài giải đang rất được quan tâm


× Báo lỗi góp ý
vấn đề em chạm chán phải là gì ?

Sai bao gồm tả Giải cạnh tranh hiểu Giải sai Lỗi khác Hãy viết cụ thể giúp pragamisiones.com


gởi góp ý Hủy quăng quật
× Báo lỗi

Cảm ơn bạn đã áp dụng pragamisiones.com. Đội ngũ gia sư cần nâng cấp điều gì để chúng ta cho bài viết này 5* vậy?

Vui lòng để lại thông tin để ad rất có thể liên hệ cùng với em nhé!


Họ với tên:


gởi Hủy bỏ

Liên hệ | chế độ

*

*

Đăng ký để nhận giải thuật hay với tài liệu miễn phí

Cho phép pragamisiones.com gửi các thông báo đến các bạn để nhận thấy các lời giải hay cũng như tài liệu miễn phí.